Dung môi ngành mực, dung môi ngành sơn, dung môi công nghiệp
fffffffff
Thông tin sản phẩm:
Tên gọi tắt: MCH
Tên khoa học: MethylCycloHaxane
Xuất xứ: Hàn Quốc
Đóng gói: 155Kg /Phuy
Giá tham khảo: 45 000 VND/kg
Hàng trong kho: Đặt trước 4 Tuần
Ứng dụng: Điều chỉnh độ lỏng - đặc dung môi ( dung dịch, dung môi, chất, hợp chất ...) ngành sơn, mực in, keo dán ...
(Thông tin từ WIKI)
fffffffff
Dung môi MCH ( MethylCycloHaxane)
Dung môi công nghiệp làm đặc, Dung môi làm đặc, hoá chất làm đặc
Thông tin sản phẩm:
Tên gọi tắt: MCH
Tên khoa học: MethylCycloHaxane
Xuất xứ: Hàn Quốc
Đóng gói: 155Kg /Phuy
Giá tham khảo: 45 000 VND/kg
Hàng trong kho: Đặt trước 4 Tuần
Ứng dụng: Điều chỉnh độ lỏng - đặc dung môi ( dung dịch, dung môi, chất, hợp chất ...) ngành sơn, mực in, keo dán ...
(Thông tin từ WIKI)
| Methylcyclohexane | |||
|---|---|---|---|
| Identifiers | |||
| CAS number | 108-87-2 | ||
| PubChem | 7962 | ||
| ChemSpider | 7674 | ||
| Jmol-3D images | Image 1 | ||
| Properties | |||
| Molecular formula | C7H14 | ||
| Molar mass | 98.19 g mol−1 | ||
| Appearance | Colourless liquid | ||
| Density | 0.77 g/cm3 | ||
| Melting point | −126.3 °C (−195.3 °F; 146.8 K) | ||
| Boiling point | 101 °C (214 °F; 374 K) | ||
| Solubility in water | Insoluble in water | ||
| Hazards | |||
| Main hazards | severe fire hazard | ||
| NFPA 704 | |||
| Flash point | −3 °C (27 °F; 270 K) | ||
| Except where noted otherwise, data are given for materials in their standard state (at 25 °C (77 °F), 100 kPa) | |||
| | |||
| Infobox references | |||
.jpg)































